1
学习偏旁知识,认读例字
Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
| 名称 | 偏旁 | 常见位置、意义和例字 | |
|---|---|---|---|
| 三点水 Bộ Thủy, dạng ba chấm nước | 氵 | 常见位置:常在汉字左边。 Vị trí thường gặp: ở bên trái chữ Hán. 意义:多与水、液体或洗涤有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến nước, chất lỏng hoặc việc rửa. 常见字:汉、洗 Ví dụ: 汉 (Hán), 洗 (rửa). | |
| 宝盖头 Bộ Miên, dạng mái nhà | 宀 | 常见位置:常在汉字上方。 Vị trí thường gặp: ở phía trên chữ Hán. 意义:多与房屋、住所或覆盖有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến nhà cửa, nơi ở hoặc che phủ. 常见字:家、完 Ví dụ: 家 (nhà), 完 (xong). |
2
摹写汉字、词语和句子
Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
| 汉字 | 摹写 | 词语 | 句子 |
|---|---|---|---|
| 汉 Hán | 汉字 chữ Hán | 我每天都会写写汉字。 Mỗi ngày tôi đều viết chữ Hán một chút. | |
| 洗 rửa | 洗手 rửa tay | 饭前要洗洗手。 Trước khi ăn phải rửa tay. | |
| 家 nhà | 在家 ở nhà | 你在家休息休息吧。 Bạn hãy nghỉ ngơi ở nhà một chút. | |
| 完 xong | 做完 làm xong | 我的工作做完了。 Công việc của tôi làm xong rồi. |
1
读一读
Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
书
sách
桌子
bàn
洗
rửa
公交车
xe buýt
回来
trở về
2
想一想
Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.
“桌子”中的“桌”、“公交车”中的“车”、“回来”中的“回”和“中国”中的“国”是什么意思?
“桌” trong “桌子”, “车” trong “公交车”, “回” trong “回来” và “国” trong “中国” có nghĩa là gì?
3
学一学
Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
| 已学词语 | 已学词语 | 新词语 | |
|---|---|---|---|
| 书 sách | + | 桌子 bàn | 书桌 bàn học/bàn viết |
| 洗 rửa | + | 公交车 xe buýt | 洗车 rửa xe |
| 回来 trở về | + | 中国 Trung Quốc | 回国 về nước |
4
说一说
Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.
“书桌”“洗车”和“回国”是什么意思?
“书桌”, “洗车” và “回国” có nghĩa là gì?
5
做一做
Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
书桌
bàn học/bàn viết
B
洗车
rửa xe
C
回国
về nước
1
明天有雨,你别去( )了。
Ngày mai có mưa, bạn đừng đi ( ) nữa.
2
我的( )是在网上买的。
( ) của tôi được mua trên mạng.
3
安妮有点儿事,她明天要( )。
Annie có chút việc, ngày mai cô ấy phải ( ).
1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.

ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
选择正确图片
Chọn hình đúng.

3
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.

男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
DNữ: Tôi thích đá bóng nhất.
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.

每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D11
去洗洗手吧,洗完手来吃饭。
Đi rửa tay đi, rửa xong rồi lại ăn cơm.
12
不到五点,她就做完工作了。
Chưa đến năm giờ, cô ấy đã làm xong công việc.
13
这家饭店的菜很不错,你看看想吃什么。
Món ăn của nhà hàng này rất ngon, bạn xem muốn ăn gì.
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
每
mỗi
B
自己
tự mình
C
这么
như thế; nhiều thế
D
出去
đi ra ngoài
E
完
xong
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E学校里( )间教室都有学生在上课。
Trong trường, ( ) phòng học đều có học sinh đang học.
14
这几天工作忙,我都是早上七点多( ),晚上八点多回来的。
Mấy ngày nay công việc bận, tôi đều hơn bảy giờ sáng ( ), hơn tám giờ tối mới về.
15
女:在我们学校,20多块钱就能看个电影。
男:学校电影院的电影票( )便宜啊!
男:学校电影院的电影票( )便宜啊!
Nữ: Ở trường chúng tôi, hơn 20 tệ là có thể xem một bộ phim.
Nam: Vé rạp phim của trường ( ) rẻ vậy!
Nam: Vé rạp phim của trường ( ) rẻ vậy!
16
男:今天接你吗?
女:今天下班后我( )回去,你别来接我了。
女:今天下班后我( )回去,你别来接我了。
Nam: Hôm nay có cần đón bạn không?
Nữ: Hôm nay sau khi tan làm tôi ( ) về, bạn đừng đến đón tôi nữa.
Nữ: Hôm nay sau khi tan làm tôi ( ) về, bạn đừng đến đón tôi nữa.
17
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
她去医院看病了。
Cô ấy đi bệnh viện khám bệnh rồi.
B
我这个星期工作太多了。
Tuần này tôi có quá nhiều việc.
C
给我吧,我去洗一洗。
Đưa cho tôi đi, tôi đi rửa một chút.
D
是的,今天的菜非常好吃。
Đúng vậy, món ăn hôm nay rất ngon.
E
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E你们都吃好了吗?
Mọi người ăn xong cả chưa?
18
家月为什么没有来上课?
Vì sao Gia Nguyệt không đến học?
19
你看,我今天买了这么多苹果。
Bạn xem, hôm nay tôi mua nhiều táo như thế này.
20
你为什么每天都这么晚回来啊?
Sao ngày nào bạn cũng về muộn thế?
21
4
阅读 · 第四部分
Đọc hiểu · Phần IV
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
我这几天看完了一本书。这本书很不错,我想给我的学生们介绍一下,让他们也看看。
Mấy ngày nay tôi đã đọc xong một quyển sách. Quyển này rất hay, tôi muốn giới thiệu cho học sinh của mình để các em cũng đọc thử.
他想让谁看看那本书?
Anh ấy muốn cho ai xem quyển sách đó?
23
我买了这个星期六的电影票,想和女朋友一起去看电影,但她公司有事,我就和同学去看电影了。
Tôi mua vé xem phim thứ Bảy này, định đi cùng bạn gái, nhưng công ty cô ấy có việc nên tôi đi xem phim với bạn học.
他是和谁一起看的电影?
Anh ấy đã xem phim cùng ai?
24
我是和朋友一起来北京旅游的。昨天我们到北京大学看了看。北京大学很大,人也很多。网上说有三千多名外国学生在这里学习。
Tôi đến Bắc Kinh du lịch cùng bạn. Hôm qua chúng tôi ghé Đại học Bắc Kinh xem thử. Trường rất lớn và rất đông người. Trên mạng nói có hơn ba nghìn sinh viên nước ngoài học ở đây.
他到北京大学做什么?
Anh ấy đến Đại học Bắc Kinh làm gì?
1
书写 · 第一部分
Viết · Phần I
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
辶
bộ sước
B
宀
bộ miên/mái nhà
C
氵
bộ thủy
D
十
bộ thập
亻+十 → 什 么
D关 你
Ghép thành: 送你
25
先 手
Ghép thành: 洗手
26
写 元
Ghép thành: 写完
27
2
书写 · 第二部分
Viết · Phần II
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
你今天( )什么来晚了?
Hôm nay vì sao bạn đến muộn?
28
外边( )么热,我们还是回去吧。
Bên ngoài nóng thế này, chúng ta vẫn nên về đi.
29
这个电影很( )错,你也可以看看。
Bộ phim này rất hay, bạn cũng có thể xem thử.
30
