第3课 我想去西安旅游
Bài 03 · HSK 2 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

学习偏旁知识,认读例字

Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
名称偏旁常见位置、意义和例字
sāndiǎnshuǐ
三点水
Bộ Thủy, dạng ba chấm nước
常见位置:常在汉字左边。
Cháng zài hànzì zuǒbiān.
Vị trí thường gặp: ở bên trái chữ Hán.
意义:多与水、液体或洗涤有关。
Duō yǔ shuǐ, yètǐ huò xǐdí yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến nước, chất lỏng hoặc việc rửa.
常见字:汉、洗
hàn · xǐ
Ví dụ: 汉 (Hán), 洗 (rửa).
bǎogàitóu
宝盖头
Bộ Miên, dạng mái nhà
常见位置:常在汉字上方。
Cháng zài hànzì shàngfāng.
Vị trí thường gặp: ở phía trên chữ Hán.
意义:多与房屋、住所或覆盖有关。
Duō yǔ fángwū, zhùsuǒ huò fùgài yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến nhà cửa, nơi ở hoặc che phủ.
常见字:家、完
jiā · wán
Ví dụ: 家 (nhà), 完 (xong).
2

摹写汉字、词语和句子

Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
汉字摹写词语句子
hàn
Hán
汉字
hànzì
chữ Hán
我每天都会写写汉字。
Wǒ měitiān dōu huì xiěxie hànzì.
Mỗi ngày tôi đều viết chữ Hán một chút.
rửa
洗手
xǐshǒu
rửa tay
饭前要洗洗手。
Fàn qián yào xǐxie shǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay.
jiā
nhà
在家
zài jiā
ở nhà
你在家休息休息吧。
Nǐ zài jiā xiūxi xiūxi ba.
Bạn hãy nghỉ ngơi ở nhà một chút.
wán
xong
做完
zuòwán
làm xong
我的工作做完了。
Wǒ de gōngzuò zuòwán le.
Công việc của tôi làm xong rồi.
1

读一读

Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
shū
sách
zhuōzi
桌子
bàn
rửa
gōngjiāochē
公交车
xe buýt
huílái
回来
trở về
2

想一想

Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.

“桌子”中的“桌”、“公交车”中的“车”、“回来”中的“回”和“中国”中的“国”是什么意思?

“桌” trong “桌子”, “车” trong “公交车”, “回” trong “回来” và “国” trong “中国” có nghĩa là gì?
3

学一学

Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
已学词语已学词语新词语
shū
sách
桌子
zhuōzi
bàn
书桌
shūzhuō
bàn học/bàn viết
rửa
公交车
gōngjiāochē
xe buýt
洗车
xǐchē
rửa xe
回来
huílái
trở về
中国
Zhōngguó
Trung Quốc
回国
huíguó
về nước
4

说一说

Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.

“书桌”“洗车”和“回国”是什么意思?

“书桌”, “洗车” và “回国” có nghĩa là gì?
5

做一做

Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
shūzhuō
书桌
bàn học/bàn viết
B
xǐchē
洗车
rửa xe
C
huíguó
回国
về nước
1
Míngtiān yǒu yǔ, nǐ bié qù ( ) le.
明天有雨,你别去( )了。
Ngày mai có mưa, bạn đừng đi ( ) nữa.
2
Wǒ de ( ) shì zài wǎngshang mǎi de.
我的( )是在网上买的。
( ) của tôi được mua trên mạng.
3
Ānnī yǒu diǎnr shì, tā míngtiān yào ( ).
安妮有点儿事,她明天要( )。
Annie có chút việc, ngày mai cô ấy phải ( ).
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I第1—3题:听一句话,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Hình ví dụ A đến C
ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II第4—6题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Hình A đến D cho câu 4-6
例如 · Ví dụ
Nán: Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Nǚ: Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.
男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
D
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III第7—10题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Nán: Gěi nín bǐ, qǐng zài zhèr xiě yíxià nín de xìngmíng.
Nǚ: Hǎo de, shì zhèr ma?
Wèn: Nǚ de yào xiě shénme?
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Hình A đến D cho câu 11-13
例如 · Ví dụ
Měi ge Xīngqīliù, wǒ dōu qù dǎ lánqiú.
每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D
11
Qù xǐxǐ shǒu ba, xǐwán shǒu lái chīfàn.
去洗洗手吧,洗完手来吃饭。
Đi rửa tay đi, rửa xong rồi lại ăn cơm.
12
Bú dào wǔ diǎn, tā jiù zuòwán gōngzuò le.
不到五点,她就做完工作了。
Chưa đến năm giờ, cô ấy đã làm xong công việc.
13
Zhè jiā fàndiàn de cài hěn búcuò, nǐ kànkan xiǎng chī shénme.
这家饭店的菜很不错,你看看想吃什么。
Món ăn của nhà hàng này rất ngon, bạn xem muốn ăn gì.
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—17题:选词填空。
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
měi
mỗi
B
zìjǐ
自己
tự mình
C
zhème
这么
như thế; nhiều thế
D
chūqù
出去
đi ra ngoài
E
wán
xong
例如 · Ví dụ
Tí tài duō le, suǒyǐ wǒ méi zuò wán.
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E
Xuéxiào lǐ ( ) jiān jiàoshì dōu yǒu xuéshēng zài shàngkè.
学校里( )间教室都有学生在上课。
Trong trường, ( ) phòng học đều có học sinh đang học.
14
Zhè jǐ tiān gōngzuò máng, wǒ dōu shì zǎoshang qī diǎn duō ( ), wǎnshang bā diǎn duō huílái de.
这几天工作忙,我都是早上七点多( ),晚上八点多回来的。
Mấy ngày nay công việc bận, tôi đều hơn bảy giờ sáng ( ), hơn tám giờ tối mới về.
15
Nǚ: Zài wǒmen xuéxiào, èrshí duō kuài qián jiù néng kàn ge diànyǐng.
Nán: Xuéxiào diànyǐngyuàn de diànyǐngpiào ( ) piányi a!
女:在我们学校,20多块钱就能看个电影。
男:学校电影院的电影票( )便宜啊!
Nữ: Ở trường chúng tôi, hơn 20 tệ là có thể xem một bộ phim.
Nam: Vé rạp phim của trường ( ) rẻ vậy!
16
Nán: Jīntiān jiē nǐ ma?
Nǚ: Jīntiān xiàbān hòu wǒ ( ) huíqù, nǐ bié lái jiē wǒ le.
男:今天接你吗?
女:今天下班后我( )回去,你别来接我了。
Nam: Hôm nay có cần đón bạn không?
Nữ: Hôm nay sau khi tan làm tôi ( ) về, bạn đừng đến đón tôi nữa.
17
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第18—21题:匹配句子。
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
Tā qù yīyuàn kànbìng le.
她去医院看病了。
Cô ấy đi bệnh viện khám bệnh rồi.
B
Wǒ zhège Xīngqī gōngzuò tài duō le.
我这个星期工作太多了。
Tuần này tôi có quá nhiều việc.
C
Gěi wǒ ba, wǒ qù xǐ yì xǐ.
给我吧,我去洗一洗。
Đưa cho tôi đi, tôi đi rửa một chút.
D
Shì de, jīntiān de cài fēicháng hǎochī.
是的,今天的菜非常好吃。
Đúng vậy, món ăn hôm nay rất ngon.
E
Tā chūqù le, yíhuìr jiù huílái.
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
例如 · Ví dụ
Qǐngwèn Lǐ lǎoshī zài ma?
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E
Nǐmen dōu chīhǎo le ma?
你们都吃好了吗?
Mọi người ăn xong cả chưa?
18
Jiāyuè wèi shénme méiyǒu lái shàngkè?
家月为什么没有来上课?
Vì sao Gia Nguyệt không đến học?
19
Nǐ kàn, wǒ jīntiān mǎile zhème duō píngguǒ.
你看,我今天买了这么多苹果。
Bạn xem, hôm nay tôi mua nhiều táo như thế này.
20
Nǐ wèi shénme měitiān dōu zhème wǎn huílái a?
你为什么每天都这么晚回来啊?
Sao ngày nào bạn cũng về muộn thế?
21
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第22—24题:选择正确答案。
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
例如 · Ví dụ
Wǒ ài tiàowǔ, dàn tiào de bú tài hǎo.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
Wǒ zhè jǐ tiān kànwánle yì běn shū. Zhè běn shū hěn búcuò, wǒ xiǎng gěi wǒ de xuéshēngmen jièshào yíxià, ràng tāmen yě kànkan.
我这几天看完了一本书。这本书很不错,我想给我的学生们介绍一下,让他们也看看。
Mấy ngày nay tôi đã đọc xong một quyển sách. Quyển này rất hay, tôi muốn giới thiệu cho học sinh của mình để các em cũng đọc thử.
Tā xiǎng ràng shéi kànkan nà běn shū?
他想让谁看看那本书?
Anh ấy muốn cho ai xem quyển sách đó?
23
Wǒ mǎile zhège Xīngqīliù de diànyǐngpiào, xiǎng hé nǚpéngyou yìqǐ qù kàn diànyǐng, dàn tā gōngsī yǒu shì, wǒ jiù hé tóngxué qù kàn diànyǐng le.
我买了这个星期六的电影票,想和女朋友一起去看电影,但她公司有事,我就和同学去看电影了。
Tôi mua vé xem phim thứ Bảy này, định đi cùng bạn gái, nhưng công ty cô ấy có việc nên tôi đi xem phim với bạn học.
Tā shì hé shéi yìqǐ kàn de diànyǐng?
他是和谁一起看的电影?
Anh ấy đã xem phim cùng ai?
24
Wǒ shì hé péngyou yìqǐ lái Běijīng lǚyóu de. Zuótiān wǒmen dào Běijīng Dàxué kànle kan. Běijīng Dàxué hěn dà, rén yě hěn duō. Wǎngshang shuō yǒu sānqiān duō míng wàiguó xuéshēng zài zhèlǐ xuéxí.
我是和朋友一起来北京旅游的。昨天我们到北京大学看了看。北京大学很大,人也很多。网上说有三千多名外国学生在这里学习。
Tôi đến Bắc Kinh du lịch cùng bạn. Hôm qua chúng tôi ghé Đại học Bắc Kinh xem thử. Trường rất lớn và rất đông người. Trên mạng nói có hơn ba nghìn sinh viên nước ngoài học ở đây.
Tā dào Běijīng Dàxué zuò shénme?
他到北京大学做什么?
Anh ấy đến Đại học Bắc Kinh làm gì?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I第25—27题:根据部件组字。
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
chuò
bộ sước
B
mián
bộ miên/mái nhà
C
shuǐ
bộ thủy
D
shí
bộ thập
例如 · Ví dụ
shénme
亻+十 → 什 么
D
sòng · nǐ
关 你
Ghép thành: 送你
25
xǐ · shǒu
先 手
Ghép thành: 洗手
26
xiě · wán
写 元
Ghép thành: 写完
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II第28—30题:根据拼音写汉字。
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
例如 · Ví dụ
Nǐ xiǎng hē chá háishì hē kāfēi?
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
Nǐ jīntiān (wèi) shénme láiwǎn le?
你今天( )什么来晚了?
Hôm nay vì sao bạn đến muộn?
28
wèi
Wàibian (zhè) me rè, wǒmen háishì huíqù ba.
外边( )么热,我们还是回去吧。
Bên ngoài nóng thế này, chúng ta vẫn nên về đi.
29
zhè
Zhège diànyǐng hěn (bù) cuò, nǐ yě kěyǐ kànkan.
这个电影很( )错,你也可以看看。
Bộ phim này rất hay, bạn cũng có thể xem thử.
30